Đặt ngày Kỷ Sửu bên tuổi Thìn, ta có ngày tương phá.
Công việc ★★★★★
Làm ăn: việc dở dang nên hoàn tất trước khi mở việc mới; họp hành dễ lạc đề, chuẩn bị nội dung trước. Ngủ trưa mười lăm phút.
Tiền bạc ★★★★★
Ở mảng tiền bạc, chi tiêu theo danh sách; đồ đạc dễ hư hỏng, có thể tốn tiền sửa. Xếp lịch việc ngày mai từ tối nay.
Gia đạo ★★★★★
Trong nhà, lời hứa trong nhà cần được giữ; có chuyện cũ bị nhắc lại. Dọn chỗ ngủ gọn gàng.
Sức khỏe ★★★★★
Trong người, răng miệng cần chăm. Hỏi giá hai nơi trước khi mua.
Nói theo can chi, hai chi thuộc cặp tương phá, kế hoạch dễ bị xáo trộn giữa chừng. Phía ngũ hành, Hành Hỏa của ngày sinh cho hành Thổ của tuổi, được trợ lực. Ngày này mang trực Định: Trực Định hợp ký kết, nhận người, bàn chuyện lâu dài; kiêng kiện tụng, đi xa. Chọn giờ thì có Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h). Về hướng, hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam. Tuổi nên tránh khởi sự: Quý Mùi, Ất Mùi (ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi).
Tuổi Thìn theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 87 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 75 |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 63 |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 51 |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | 39 |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 27 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 15 |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 3 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
