Ngày Kỷ Sửu đến với tuổi Tuất như một ngày tương hình.
Công việc ★★★★★
Việc hôm nay thì tranh luận dễ thành căng, giữ giọng nhỏ; làm đúng quy trình, đừng đi tắt. Tưới cây trước nhà.
Tiền bạc ★★★★★
Khoản thu chi: giữ hóa đơn, biên nhận; coi chừng phạt nguội, phí trễ hạn. Không để tiền mặt nhiều trong ví.
Gia đạo ★★★★★
Nói về gia đình, người nhà dễ chạm tự ái nhau; bớt góp ý, thêm lắng nghe. Mở cửa sổ đón nắng sáng.
Sức khỏe ★★★★★
Với sức khỏe, xương khớp hơi mỏi. Dành mười phút đọc báo giấy.
Về quan hệ chi, hai chi phạm tương hình, dễ va chạm, dính tới giấy tờ, quy định. Xét sinh khắc, Hành Hỏa của ngày sinh cho hành Thổ của tuổi, được trợ lực. Xét theo trực, Trực Định hợp ký kết, nhận người, bàn chuyện lâu dài; kiêng kiện tụng, đi xa. Việc gấp nên đặt vào giờ Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h). Theo phép xuất hành, hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam. Tuổi bị ngày khắc: Quý Mùi, Ất Mùi (ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi).
Tuổi Tuất theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 81 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 69 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 57 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 45 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 33 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 21 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 9 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
