Ngày 13/09/2026 (Canh Dần) là ngày không xung không hợp đối với tuổi Thìn.
Công việc ★★★★★
Phần công danh thì việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ; hợp để chuẩn bị cho tuần sau. Đọc kỹ tin nhắn chuyển khoản trước khi bấm.
Tiền bạc ★★★★★
Chuyện thu chi: ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt; tiền bạc không biến động. Không chở quá tải.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện gia đình: gia đạo yên; một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui. Đọc kỹ trước khi ký.
Sức khỏe ★★★★★
Chuyện giữ sức: đi lại thuận lợi. Ngồi nói chuyện với bạn đời một lúc.
Lý của ngày: chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Về hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Về nên và kiêng, Trực Chấp hợp xây dựng, trồng trọt, giữ của; kiêng xuất tiền lớn. Giờ lành của ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Ông bà dặn xuất hành về hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam. Lưu ý cho các tuổi Giáp Thân, Bính Thân (ngày Canh Dần xung tuổi Thân).
Tuổi Thìn theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 87 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 75 |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 63 |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 51 |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | 39 |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 27 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 15 |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 3 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
