Ngày không xung không hợp cho tuổi Tuất trong ngày Kỷ Hợi, ngày hắc đạo.
Công việc ★★★★★
Chuyện nghề nghiệp, việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ; hợp để chuẩn bị cho tuần sau. Xem lại lịch uống thuốc.
Tiền bạc ★★★★★
Phía tài lộc, ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt; tiền bạc không biến động. Rửa tay trước khi nấu.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện người nhà: gia đạo yên; một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui. Pha ấm trà mời người lớn.
Sức khỏe ★★★★★
Phần sức khỏe thì đi lại thuận lợi. Uống thuốc đúng cữ.
Dân gian lý giải: chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Bàn ngũ hành, Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Ghi chú trực: Trực Mãn hợp cầu tài, mở kho, ăn mừng; kiêng kiện tụng. Muốn việc suôn thì canh giờ Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h). Hướng đón lộc: hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam. Kiêng việc lớn với tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ (ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ).
Tuổi Tuất theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 81 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 69 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 57 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 45 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 33 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 21 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 9 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
