Can chi Kỷ Hợi của ngày 22/09/2026 tạo ngày không xung không hợp với tuổi Sửu.
Công việc ★★★★★
Về việc làm, ngày bình thường, làm theo lịch là ổn; việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ. Đọc kỹ tin nhắn chuyển khoản trước khi bấm.
Tiền bạc ★★★★★
Về ví tiền, có thể sắm đồ dùng hằng ngày; ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt. Không chở quá tải.
Gia đạo ★★★★★
Về người thân, vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần; gia đạo yên. Đọc kỹ trước khi ký.
Sức khỏe ★★★★★
Phía sức khỏe, ăn ngủ điều độ là đủ. Ngồi nói chuyện với bạn đời một lúc.
Theo vòng mười hai chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Ngày Bình Địa Mộc: Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Phía trực ngày, Trực Mãn hợp cầu tài, mở kho, ăn mừng; kiêng kiện tụng. Giờ lành của ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h). Đi xa trong ngày: hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam. Ngày Kỷ Hợi xung với Quý Tỵ, Ất Tỵ (ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ).
Tuổi Sửu theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 78 |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 66 |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 54 |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | 42 |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | 30 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 18 |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 6 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
