Ngày Mậu Thìn, 12/9 âm lịch, là ngày không xung không hợp đối với người tuổi Tỵ.
Công việc ★★★★★
Còn công việc thì ngày bình thường, làm theo lịch là ổn; việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ. Nhắn cho con cháu một câu.
Tiền bạc ★★★★★
Về của cải, có thể sắm đồ dùng hằng ngày; ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt. Dọn bàn thờ, thay nước.
Gia đạo ★★★★★
Riêng chuyện nhà, vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần; gia đạo yên. Gửi lời chúc sức khỏe ông bà.
Sức khỏe ★★★★★
Ở mảng sức khỏe, ăn ngủ điều độ là đủ. Đi khám nếu cơn đau kéo dài.
Hiểu đơn giản, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Về ngũ hành, Hành Mộc của ngày sinh cho hành Hỏa của tuổi, được trợ lực. Xét trực, Trực Phá chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh; kiêng khởi sự, cưới hỏi. Đi đâu xa thì đi giờ Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). Phương tốt: hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc. Những tuổi phạm: Nhâm Tuất, Giáp Tuất (ngày Mậu Thìn xung tuổi Tuất).
Tuổi Tỵ theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 86 |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 74 |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 62 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 50 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 38 |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 26 |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 14 |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 2 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
