Ngày 21/10/2026, chi của ngày Mậu Thìn và chi Sửu tạo thành ngày tương phá.
Công việc ★★★★★
Làm ăn: họp hành dễ lạc đề, chuẩn bị nội dung trước; kế hoạch đang làm dễ bị xáo, đừng nản. Bớt nói chuyện tiền ở bàn ăn.
Tiền bạc ★★★★★
Ở mảng tiền bạc, đồ đạc dễ hư hỏng, có thể tốn tiền sửa; chưa nên mua đồ điện tử lớn. Gấp quần áo ngay khi khô.
Gia đạo ★★★★★
Trong nhà, có chuyện cũ bị nhắc lại; dành chút thời gian cho người thân lớn tuổi. Ghi chép thu chi buổi tối.
Sức khỏe ★★★★★
Trong người, đi đường để ý ổ gà, công trình. Gói ghém đồ trước khi đi xa.
Xét cặp chi, hai chi thuộc cặp tương phá, kế hoạch dễ bị xáo trộn giữa chừng. Sinh khắc: Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Riêng trực, Trực Phá chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh; kiêng khởi sự, cưới hỏi. Khung đẹp nhất trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). Muốn việc thuận, đi hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc. Các tuổi kiêng: Nhâm Tuất, Giáp Tuất (ngày Mậu Thìn xung tuổi Tuất).
Tuổi Sửu theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 78 |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 66 |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 54 |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | 42 |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | 30 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 18 |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 6 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
