Ngày Đinh Dậu, 10/8 âm lịch, là ngày tam hợp đối với người tuổi Tỵ.
Công việc ★★★★★
Còn công việc thì việc tồn đọng tháo được một nút; được cấp trên hoặc khách cũ nhớ tới. Nhắn cho con cháu một câu.
Tiền bạc ★★★★★
Về của cải, khoản đầu tư nhỏ, chắc chắn có thể làm; thu chi cân bằng, có phần dư. Dọn bàn thờ, thay nước.
Gia đạo ★★★★★
Riêng chuyện nhà, gia đình có tin vui nhỏ; bạn bè cũ hẹn gặp, nên đi. Gửi lời chúc sức khỏe ông bà.
Sức khỏe ★★★★★
Ở mảng sức khỏe, đi lại an toàn. Đi khám nếu cơn đau kéo dài.
Hiểu đơn giản, chi ngày cùng nhóm tam hợp với chi tuổi, việc làm cùng người khác ra kết quả. Về ngũ hành, nạp âm ngày cùng hành Hỏa với tuổi, làm việc quen thì vững. Xét trực, Trực Kiến hợp khai trương, nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ. Đi đâu xa thì đi giờ Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h). Phương tốt: hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông. Những tuổi phạm: Tân Mão, Quý Mão (ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão).
Tuổi Tỵ theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 86 |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 74 |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 62 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 50 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 38 |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 26 |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 14 |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 2 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
