Ngày 20/09/2026, chi của ngày Đinh Dậu và chi Sửu tạo thành ngày tam hợp.
Công việc ★★★★★
Làm ăn: được cấp trên hoặc khách cũ nhớ tới; làm theo nhóm có kết quả rõ. Bớt nói chuyện tiền ở bàn ăn.
Tiền bạc ★★★★★
Ở mảng tiền bạc, thu chi cân bằng, có phần dư; mua món đã định từ lâu thì được giá. Gấp quần áo ngay khi khô.
Gia đạo ★★★★★
Trong nhà, bạn bè cũ hẹn gặp, nên đi; hai người dễ hiểu ý nhau mà không cần nói nhiều. Ghi chép thu chi buổi tối.
Sức khỏe ★★★★★
Trong người, ngủ ngon hơn mấy hôm trước. Gói ghém đồ trước khi đi xa.
Xét cặp chi, chi ngày cùng nhóm tam hợp với chi tuổi, việc làm cùng người khác ra kết quả. Sinh khắc: Hành Hỏa của ngày sinh cho hành Thổ của tuổi, được trợ lực. Riêng trực, Trực Kiến hợp khai trương, nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ. Khung đẹp nhất trong ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h). Muốn việc thuận, đi hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông. Các tuổi kiêng: Tân Mão, Quý Mão (ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão).
Tuổi Sửu theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 78 |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 66 |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 54 |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | 42 |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | 30 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 18 |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 6 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
