Tuổi Thìn gặp ngày Bính Dần, xét xung hợp thì đây là ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Riêng công việc, việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ; hợp để chuẩn bị cho tuần sau. Không ký giúp ai.
Tiền bạc ★★★★★
Tiền bạc: ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt; tiền bạc không biến động. Bỏ bớt một việc không gấp.
Gia đạo ★★★★★
Còn gia đình thì gia đạo yên; một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui. Bớt chuyện riêng người khác.
Sức khỏe ★★★★★
Về sinh hoạt, đi lại thuận lợi. Đọc lại lịch hẹn tuần này.
Nói rõ hơn, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Mạng ngày và mạng tuổi: Hành Hỏa của ngày sinh cho hành Thổ của tuổi, được trợ lực. Riêng trực, Trực Định hợp ký kết, nhận người, bàn chuyện lâu dài; kiêng kiện tụng, đi xa. Có thể chọn một trong các giờ Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Hướng nên đi: hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông. Danh sách tuổi kỵ: Canh Thân, Nhâm Thân (ngày Bính Dần xung tuổi Thân).
Tuổi Thìn theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 87 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 75 |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 63 |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 51 |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | 39 |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 27 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 15 |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 3 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
