Ngày Bính Dần (10/9 âm lịch) là ngày không xung không hợp với tuổi Mùi.
Công việc ★★★★★
Ở chỗ làm, hợp để chuẩn bị cho tuần sau; ngày bình thường, làm theo lịch là ổn. Tắt bớt đèn không dùng.
Tiền bạc ★★★★★
Còn tiền bạc thì tiền bạc không biến động; có thể sắm đồ dùng hằng ngày. Hẹn người bạn cũ uống cà phê.
Gia đạo ★★★★★
Gia đình hôm nay: một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui; vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần. Thay bóng đèn hỏng.
Sức khỏe ★★★★★
Về chuyện đi lại, vận động nhẹ buổi sáng. Không dùng điện thoại khi lái xe.
Đặt hai chi cạnh nhau, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Bàn về hành, Hành Hỏa của ngày sinh cho hành Thổ của tuổi, được trợ lực. Phía trực ngày, Trực Định hợp ký kết, nhận người, bàn chuyện lâu dài; kiêng kiện tụng, đi xa. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Hướng đón lộc: hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông. Tuổi phạm ngày: Canh Thân, Nhâm Thân (ngày Bính Dần xung tuổi Thân).
Tuổi Mùi theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 84 |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 72 |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | 60 |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | 48 |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | 36 |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 24 |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 12 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
