Ngày Tân Dậu (5/9 âm lịch) là ngày không xung không hợp với tuổi Thân.
Công việc ★★★★★
Làm ăn hôm nay: hợp để chuẩn bị cho tuần sau; ngày bình thường, làm theo lịch là ổn. Giữ giọng nhỏ khi bực.
Tiền bạc ★★★★★
Lộc lá hôm nay: tiền bạc không biến động; có thể sắm đồ dùng hằng ngày. Gửi tiền tiết kiệm phần dư.
Gia đạo ★★★★★
Tình nhà: một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui; vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần. Mặc ấm buổi tối.
Sức khỏe ★★★★★
Đi đứng, ăn ngủ: vận động nhẹ buổi sáng. Tưới cây buổi chiều mát.
Xét theo địa chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Bàn về hành, Hành Mộc của ngày khắc hành Kim của tuổi, lúc quyết việc lớn nên hỏi thêm người tin cậy. Ghi chú trực: Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, việc cần khép lại; kiêng mở hàng. Giờ thuận lợi: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h). Hướng nên đi: hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam. Lịch ghi tuổi kỵ: Ất Mão, Đinh Mão (ngày Tân Dậu xung tuổi Mão).
Tuổi Thân theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 83 |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 71 |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | 59 |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | 47 |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | 35 |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 23 |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 11 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
