Can chi Tân Dậu của ngày 14/10/2026 tạo ngày trùng chi tuổi với tuổi Dậu.
Công việc ★★★★★
Công danh hôm nay: dễ gặp người cùng tính, hợp tác được nhưng hay giành phần nói; tự xem lại cách làm của mình, có chỗ sửa được. Mời người nhà một chén trà.
Tiền bạc ★★★★★
Phần tài chính, giữ tiền mặt vừa đủ; thu chi bình thường, không lời không lỗ. Kể chuyện vui trong bữa cơm.
Gia đạo ★★★★★
Về chuyện trong nhà, người nhà có vẻ giống mình hơn mình tưởng, dễ cảm thông; trẻ nhỏ trong nhà quấn người. Không đứng ra vay hộ.
Sức khỏe ★★★★★
Riêng sức khỏe, đi lại bình thường. Xem lại hợp đồng thuê nhà nếu sắp hết hạn.
Gọn lại: chi ngày trùng chi tuổi, việc quen thì thuận, việc mới dễ chững lại. Ngày Thạch Lựu Mộc: Hành Mộc của ngày khắc hành Kim của tuổi, lúc quyết việc lớn nên hỏi thêm người tin cậy. Xem trực, Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, việc cần khép lại; kiêng mở hàng. Nếu cần làm việc quan trọng, chọn giờ Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h). Hướng tài lộc và may mắn: hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam. Kỵ tuổi: Ất Mão, Đinh Mão (ngày Tân Dậu xung tuổi Mão).
Tuổi Dậu theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 82 |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 70 |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | 58 |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | 46 |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | 34 |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 22 |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 10 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
