Ngày 25/09/2026, chi của ngày Nhâm Dần và chi Tý tạo thành ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Về việc chung, việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ; hợp để chuẩn bị cho tuần sau. Đọc kỹ tin nhắn chuyển khoản trước khi bấm.
Tiền bạc ★★★★★
Mảng tài chính: ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt; tiền bạc không biến động. Không chở quá tải.
Gia đạo ★★★★★
Về chuyện gia đình, gia đạo yên; một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui. Đọc kỹ trước khi ký.
Sức khỏe ★★★★★
Sức khỏe: đi lại thuận lợi. Ngồi nói chuyện với bạn đời một lúc.
Theo phép xem ngày, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Sinh khắc: Hành Kim của ngày sinh cho hành Thủy của tuổi, được trợ lực. Ngày này mang trực Chấp: Trực Chấp hợp xây dựng, trồng trọt, giữ của; kiêng xuất tiền lớn. Giờ lành của ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Đi gặp đối tác, hướng tốt là hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây. Theo lịch, tuổi kỵ là Bính Thân, Mậu Thân (ngày Nhâm Dần xung tuổi Thân).
Tuổi Tý theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 79 |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 67 |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | 55 |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | 43 |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | 31 |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 19 |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 7 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
