Chi ngày Bính Thân đứng cạnh chi Tý thành ngày tam hợp.
Công việc ★★★★★
Với công việc đang làm, được cấp trên hoặc khách cũ nhớ tới; làm theo nhóm có kết quả rõ. Kiểm tra lốp xe trước khi đi xa.
Tiền bạc ★★★★★
Về tài lộc, thu chi cân bằng, có phần dư; mua món đã định từ lâu thì được giá. Đóng cửa sổ khi ra ngoài.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện trong nhà: bạn bè cũ hẹn gặp, nên đi; hai người dễ hiểu ý nhau mà không cần nói nhiều. Kiểm tra lại giấy tờ xe.
Sức khỏe ★★★★★
Chuyện thân thể: ngủ ngon hơn mấy hôm trước. Rót nước mời khách trước khi bàn việc.
Ông bà ta tính thế này: chi ngày cùng nhóm tam hợp với chi tuổi, việc làm cùng người khác ra kết quả. Phần ngũ hành, Hành Hỏa của ngày khắc hành Thủy của tuổi, lúc quyết việc lớn nên hỏi thêm người tin cậy. Xem trực, Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, việc cần khép lại; kiêng mở hàng. Ông bà xưa sẽ chọn giờ Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Hướng đón lộc: hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông. Những người cần hoãn việc lớn: Canh Dần, Nhâm Dần (ngày Bính Thân xung tuổi Dần).
Tuổi Tý theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1948 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 79 |
| 1960 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 67 |
| 1972 | Nhâm Tý | Tang Đố Mộc | 55 |
| 1984 | Giáp Tý | Hải Trung Kim | 43 |
| 1996 | Bính Tý | Giản Hạ Thủy | 31 |
| 2008 | Mậu Tý | Tích Lịch Hỏa | 19 |
| 2020 | Canh Tý | Bích Thượng Thổ | 7 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
