Ngày xung tuổi cho tuổi Tuất trong ngày Mậu Thìn, ngày hoàng đạo.
Công việc ★★★★★
Chuyện nghề nghiệp, dễ va chạm lời qua tiếng lại ở chỗ làm, nhịn một câu là xong; không nên khởi sự việc lớn, ký giấy tờ quan trọng thì dời. Xem lại lịch uống thuốc.
Tiền bạc ★★★★★
Phía tài lộc, đừng cho vay, đừng đứng ra bảo lãnh; giữ ví cẩn thận ở chỗ đông người. Rửa tay trước khi nấu.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện người nhà: người lớn tuổi trong nhà cần được hỏi han; trong nhà dễ nặng lời vì chuyện nhỏ. Pha ấm trà mời người lớn.
Sức khỏe ★★★★★
Phần sức khỏe thì đi đường chậm lại, nhất là xe máy giờ tan tầm. Uống thuốc đúng cữ.
Dân gian lý giải: hai chi đứng đối nhau trên vòng mười hai, kiểu lục xung, nên tránh việc lớn. Bàn ngũ hành, Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Ghi chú trực: Trực Thành hợp nhập học, cưới hỏi, khai trương, mọi việc cần thành tựu. Muốn việc suôn thì canh giờ Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). Hướng đón lộc: hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc. Kiêng việc lớn với tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất (ngày Mậu Thìn xung tuổi Tuất).
Tuổi Tuất theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 81 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 69 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 57 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 45 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 33 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 21 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 9 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
