Ngày 15/10/2026 (Nhâm Tuất) là ngày trùng chi tuổi đối với tuổi Tuất.
Công việc ★★★★★
Mặt công danh, dễ gặp người cùng tính, hợp tác được nhưng hay giành phần nói; tự xem lại cách làm của mình, có chỗ sửa được. Đặt lịch khám định kỳ nếu đã trễ.
Tiền bạc ★★★★★
Phần tài lộc, giữ tiền mặt vừa đủ; thu chi bình thường, không lời không lỗ. Đọc vài trang sách trước khi ngủ.
Gia đạo ★★★★★
Phần gia đạo thì người nhà có vẻ giống mình hơn mình tưởng, dễ cảm thông; trẻ nhỏ trong nhà quấn người. Nghỉ tay giữa buổi một lát.
Sức khỏe ★★★★★
Mặt thể trạng, đi lại bình thường. Nói lời chúc ngủ ngon với người nhà.
Cách tính như sau: chi ngày trùng chi tuổi, việc quen thì thuận, việc mới dễ chững lại. Về hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, Hành Thủy của ngày khắc hành Thổ của tuổi, lúc quyết việc lớn nên hỏi thêm người tin cậy. Riêng trực, Trực Kiến hợp khai trương, nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ. Lịch ghi giờ hoàng đạo là Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). Khi ra đường, ưu tiên hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây. Tuổi gặp xung hôm nay: Bính Thìn, Mậu Thìn (ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn).
Tuổi Tuất theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 81 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 69 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 57 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 45 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 33 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 21 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 9 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
