Ngày Canh Thân đến với tuổi Tuất như một ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Việc hôm nay thì hợp để chuẩn bị cho tuần sau; ngày bình thường, làm theo lịch là ổn. Tưới cây trước nhà.
Tiền bạc ★★★★★
Khoản thu chi: tiền bạc không biến động; có thể sắm đồ dùng hằng ngày. Không để tiền mặt nhiều trong ví.
Gia đạo ★★★★★
Nói về gia đình, một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui; vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần. Mở cửa sổ đón nắng sáng.
Sức khỏe ★★★★★
Với sức khỏe, vận động nhẹ buổi sáng. Dành mười phút đọc báo giấy.
Về quan hệ chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Xét sinh khắc, Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Xét theo trực, Trực Khai hợp mở hàng, động thổ, nhập trạch; kiêng đóng cửa, chôn cất. Việc gấp nên đặt vào giờ Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Theo phép xuất hành, hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Tây Nam. Tuổi bị ngày khắc: Giáp Dần, Bính Dần (ngày Canh Thân xung tuổi Dần).
Tuổi Tuất theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 81 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 69 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 57 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 45 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 33 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 21 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 9 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
