Ngày 06/09/2026, chi của ngày Quý Mùi và chi Tuất tạo thành ngày tương hình.
Công việc ★★★★★
Phần sự nghiệp: tranh luận dễ thành căng, giữ giọng nhỏ; làm đúng quy trình, đừng đi tắt. Cắt móng tay, móng chân gọn gàng.
Tiền bạc ★★★★★
Mặt tài chính, giữ hóa đơn, biên nhận; coi chừng phạt nguội, phí trễ hạn. Không nhậu khi phải lái xe.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện nhà: người nhà dễ chạm tự ái nhau; bớt góp ý, thêm lắng nghe. Đừng mang theo nhiều tiền mặt.
Sức khỏe ★★★★★
Ở phần sức khỏe, xương khớp hơi mỏi. Lau dọn bếp sau bữa tối.
Gọn lại: hai chi phạm tương hình, dễ va chạm, dính tới giấy tờ, quy định. Sinh khắc: Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Về trực trong ngày, Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, việc cần khép lại; kiêng mở hàng. Muốn gặp người giúp, chọn giờ Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h). Phương tốt: hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc. Tuổi phạm ngày: Đinh Sửu, Kỷ Sửu (ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu).
Tuổi Tuất theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1946 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 81 |
| 1958 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 69 |
| 1970 | Canh Tuất | Thoa Xuyến Kim | 57 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Đại Hải Thủy | 45 |
| 1994 | Giáp Tuất | Sơn Đầu Hỏa | 33 |
| 2006 | Bính Tuất | Ốc Thượng Thổ | 21 |
| 2018 | Mậu Tuất | Bình Địa Mộc | 9 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
