Ngày Giáp Tuất (16/7 âm lịch) là ngày không xung không hợp với tuổi Tỵ.
Công việc ★★★★★
Trong việc kinh doanh, việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ; hợp để chuẩn bị cho tuần sau. Xem lại hóa đơn điện tháng này.
Tiền bạc ★★★★★
Nói tới tiền, ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt; tiền bạc không biến động. Viết ra ba việc đã làm được.
Gia đạo ★★★★★
Nhà cửa, tình cảm: gia đạo yên; một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui. Xếp lại giấy tờ trong tủ.
Sức khỏe ★★★★★
Còn sức khỏe thì đi lại thuận lợi. Nghe một chương trình radio quen.
Theo lối xem tuổi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Bàn về hành, nạp âm ngày cùng hành Hỏa với tuổi, làm việc quen thì vững. Nói về trực, Trực Mãn hợp cầu tài, mở kho, ăn mừng; kiêng kiện tụng. Xuất hành hay gặp người, nhắm giờ Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). Khi ra đường, ưu tiên hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam. Tuổi xung với ngày Giáp Tuất: Mậu Thìn, Canh Thìn (ngày Giáp Tuất xung tuổi Thìn).
Tuổi Tỵ theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 86 |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 74 |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 62 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 50 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 38 |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 26 |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 14 |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 2 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
