Ngày 09/10/2026 (Bính Thìn) là ngày không xung không hợp đối với tuổi Tỵ.
Công việc ★★★★★
Trong công việc, hợp để chuẩn bị cho tuần sau; ngày bình thường, làm theo lịch là ổn. Bớt nói chuyện tiền ở bàn ăn.
Tiền bạc ★★★★★
Về thu chi, tiền bạc không biến động; có thể sắm đồ dùng hằng ngày. Gấp quần áo ngay khi khô.
Gia đạo ★★★★★
Mảng gia đạo: một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui; vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần. Ghi chép thu chi buổi tối.
Sức khỏe ★★★★★
Chuyện sức khỏe: vận động nhẹ buổi sáng. Gói ghém đồ trước khi đi xa.
Căn cứ địa chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Về hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, Hành Hỏa của tuổi phải sinh cho hành Thổ của ngày, dễ hao sức, đừng ôm nhiều việc. Nên kiêng hôm nay: Trực Phá chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh; kiêng khởi sự, cưới hỏi. Khung đẹp nhất trong ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). Theo lịch, hướng tốt là hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Chính Đông. Tuổi nên tránh khởi sự: Canh Tuất, Nhâm Tuất (ngày Bính Thìn xung tuổi Tuất).
Tuổi Tỵ theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 86 |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 74 |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 62 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 50 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 38 |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 26 |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 14 |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 2 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
