Ngày 01/10/2026, chi của ngày Mậu Thân và chi Tỵ tạo thành ngày tương hình.
Công việc ★★★★★
Phần công danh thì việc liên quan đến pháp lý, quy định cần cẩn trọng; tranh luận dễ thành căng, giữ giọng nhỏ. Ra khỏi nhà nhớ kiểm tra bếp ga.
Tiền bạc ★★★★★
Chuyện thu chi: đừng tiêu tiền để chứng tỏ; giữ hóa đơn, biên nhận. Nói lời cảm ơn với người giúp mình.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện gia đình: một lời xin lỗi sớm đỡ cả tuần; người nhà dễ chạm tự ái nhau. Ngủ đủ bảy tiếng.
Sức khỏe ★★★★★
Chuyện giữ sức: đề phòng va quẹt, té ngã. Giữ lời hứa với con cháu.
Theo cách xem cổ, hai chi phạm tương hình, dễ va chạm, dính tới giấy tờ, quy định. Sinh khắc: Hành Hỏa của tuổi phải sinh cho hành Thổ của ngày, dễ hao sức, đừng ôm nhiều việc. Theo lệ chọn ngày, Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, việc cần khép lại; kiêng mở hàng. Ra ngõ làm việc lớn thì chọn Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Ra khỏi nhà nên đi về hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc. Ngày này không hợp với Nhâm Dần, Giáp Dần (ngày Mậu Thân xung tuổi Dần).
Tuổi Tỵ theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1941 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 86 |
| 1953 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 74 |
| 1965 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 62 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Sa Trung Thổ | 50 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Đại Lâm Mộc | 38 |
| 2001 | Tân Tỵ | Bạch Lạp Kim | 26 |
| 2013 | Quý Tỵ | Trường Lưu Thủy | 14 |
| 2025 | Ất Tỵ | Phú Đăng Hỏa | 2 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
