Với tuổi Thìn, 01/09/2026 là ngày không xung không hợp, ngày Mậu Dần, ngày hắc đạo.
Công việc ★★★★★
Phần công việc, ngày bình thường, làm theo lịch là ổn; việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ. Đặt lịch khám định kỳ nếu đã trễ.
Tiền bạc ★★★★★
Ở mục tiền bạc, có thể sắm đồ dùng hằng ngày; ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt. Đọc vài trang sách trước khi ngủ.
Gia đạo ★★★★★
Ở mảng gia đình, vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần; gia đạo yên. Nghỉ tay giữa buổi một lát.
Sức khỏe ★★★★★
Sức khỏe trong ngày: ăn ngủ điều độ là đủ. Nói lời chúc ngủ ngon với người nhà.
Theo vòng mười hai chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Xét hành, nạp âm ngày cùng hành Thổ với tuổi, làm việc quen thì vững. Phần trực ngày: Trực Phá chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh; kiêng khởi sự, cưới hỏi. Lịch ghi giờ hoàng đạo là Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Nên đi về hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc. Tuổi xung với ngày Mậu Dần: Nhâm Thân, Giáp Thân (ngày Mậu Dần xung tuổi Thân).
Tuổi Thìn theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1940 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 87 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 75 |
| 1964 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 63 |
| 1976 | Bính Thìn | Sa Trung Thổ | 51 |
| 1988 | Mậu Thìn | Đại Lâm Mộc | 39 |
| 2000 | Canh Thìn | Bạch Lạp Kim | 27 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Trường Lưu Thủy | 15 |
| 2024 | Giáp Thìn | Phú Đăng Hỏa | 3 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
