Can chi Ất Mùi của ngày 18/09/2026 tạo ngày không xung không hợp với tuổi Thân.
Công việc ★★★★★
Ở việc làm ăn, ngày bình thường, làm theo lịch là ổn; việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ. Tưới cây trước nhà.
Tiền bạc ★★★★★
Riêng chuyện tiền, có thể sắm đồ dùng hằng ngày; ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt. Không để tiền mặt nhiều trong ví.
Gia đạo ★★★★★
Phía người thân, vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần; gia đạo yên. Mở cửa sổ đón nắng sáng.
Sức khỏe ★★★★★
Mặt sức khỏe, ăn ngủ điều độ là đủ. Dành mười phút đọc báo giấy.
Căn cứ địa chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Ngày Sa Trung Kim: nạp âm ngày cùng hành Kim với tuổi, làm việc quen thì vững. Xét trực, Trực Khai hợp mở hàng, động thổ, nhập trạch; kiêng đóng cửa, chôn cất. Việc gấp nên đặt vào giờ Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h). Hướng của ngày: hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam. Những người cần hoãn việc lớn: Kỷ Sửu, Tân Sửu (ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu).
Tuổi Thân theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 83 |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 71 |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | 59 |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | 47 |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | 35 |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 23 |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 11 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
