Ngày 16/09/2026, chi của ngày Quý Tỵ và chi Thân tạo thành ngày tương hình.
Công việc ★★★★★
Phía công việc: làm đúng quy trình, đừng đi tắt; việc liên quan đến pháp lý, quy định cần cẩn trọng. Mời người nhà một chén trà.
Tiền bạc ★★★★★
Tiền nong trong ngày: coi chừng phạt nguội, phí trễ hạn; đừng tiêu tiền để chứng tỏ. Kể chuyện vui trong bữa cơm.
Gia đạo ★★★★★
Gia đạo trong ngày: bớt góp ý, thêm lắng nghe; một lời xin lỗi sớm đỡ cả tuần. Không đứng ra vay hộ.
Sức khỏe ★★★★★
Về thân thể, đừng tự ý dùng thuốc lạ. Xem lại hợp đồng thuê nhà nếu sắp hết hạn.
Lý của ngày: hai chi phạm tương hình, dễ va chạm, dính tới giấy tờ, quy định. Sinh khắc: Hành Kim của tuổi phải sinh cho hành Thủy của ngày, dễ hao sức, đừng ôm nhiều việc. Lịch ghi trực Thành: Trực Thành hợp nhập học, cưới hỏi, khai trương, mọi việc cần thành tựu. Nếu cần làm việc quan trọng, chọn giờ Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h). Hướng lành: hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Tây Bắc. Tuổi xung với ngày Quý Tỵ: Đinh Hợi, Kỷ Hợi (ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi).
Tuổi Thân theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1944 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 83 |
| 1956 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 71 |
| 1968 | Mậu Thân | Đại Trạch Thổ | 59 |
| 1980 | Canh Thân | Thạch Lựu Mộc | 47 |
| 1992 | Nhâm Thân | Kiếm Phong Kim | 35 |
| 2004 | Giáp Thân | Tuyền Trung Thủy | 23 |
| 2016 | Bính Thân | Sơn Hạ Hỏa | 11 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
