Âm lịch 16/9, ngày Nhâm Thân, trực Khai, tuổi Sửu gặp ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Công danh hôm nay: việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ; hợp để chuẩn bị cho tuần sau. Thắp nén nhang nếu nhà có bàn thờ.
Tiền bạc ★★★★★
Phần tài chính, ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt; tiền bạc không biến động. Nhớ sạc điện thoại trước khi đi.
Gia đạo ★★★★★
Về chuyện trong nhà, gia đạo yên; một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui. Để dành tiền lẻ.
Sức khỏe ★★★★★
Riêng sức khỏe, đi lại thuận lợi. Tắm nước ấm trước khi ngủ.
Về mặt can chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Hành ngày so hành tuổi: Hành Thổ của tuổi phải sinh cho hành Kim của ngày, dễ hao sức, đừng ôm nhiều việc. Trực ngày Khai: Trực Khai hợp mở hàng, động thổ, nhập trạch; kiêng đóng cửa, chôn cất. Giờ đáng dùng: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h). Xuất hành đầu ngày: hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây. Tuổi nên tránh khởi sự: Bính Dần, Mậu Dần (ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần).
Tuổi Sửu theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1949 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 78 |
| 1961 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 66 |
| 1973 | Quý Sửu | Tang Đố Mộc | 54 |
| 1985 | Ất Sửu | Hải Trung Kim | 42 |
| 1997 | Đinh Sửu | Giản Hạ Thủy | 30 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Tích Lịch Hỏa | 18 |
| 2021 | Tân Sửu | Bích Thượng Thổ | 6 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
