Ngày 22/10/2026, chi của ngày Kỷ Tỵ và chi Mùi tạo thành ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Với công việc đang làm, ngày bình thường, làm theo lịch là ổn; việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ. Tưới cây trước nhà.
Tiền bạc ★★★★★
Về tài lộc, có thể sắm đồ dùng hằng ngày; ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt. Không để tiền mặt nhiều trong ví.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện trong nhà: vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần; gia đạo yên. Mở cửa sổ đón nắng sáng.
Sức khỏe ★★★★★
Chuyện thân thể: ăn ngủ điều độ là đủ. Dành mười phút đọc báo giấy.
Theo lệ xem ngày, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Sinh khắc: Hành Thổ của tuổi khắc được hành Mộc của ngày, cầm chủ động trong tay. Về lịch trực, Trực Nguy nên làm việc nhỏ, cẩn trọng leo cao, đi sông nước. Việc gấp nên đặt vào giờ Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h). Theo lịch, hướng tốt là hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam. Kỵ tuổi: Quý Hợi, Ất Hợi (ngày Kỷ Tỵ xung tuổi Hợi).
Tuổi Mùi theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1943 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 84 |
| 1955 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 72 |
| 1967 | Đinh Mùi | Thiên Hà Thủy | 60 |
| 1979 | Kỷ Mùi | Thiên Thượng Hỏa | 48 |
| 1991 | Tân Mùi | Lộ Bàng Thổ | 36 |
| 2003 | Quý Mùi | Dương Liễu Mộc | 24 |
| 2015 | Ất Mùi | Sa Trung Kim | 12 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
