Ngày 11/10/2026, chi của ngày Mậu Ngọ và chi Mão tạo thành ngày tương phá.
Công việc ★★★★★
Việc hôm nay thì việc dở dang nên hoàn tất trước khi mở việc mới; họp hành dễ lạc đề, chuẩn bị nội dung trước. Kiểm tra lốp xe trước khi đi xa.
Tiền bạc ★★★★★
Khoản thu chi: chi tiêu theo danh sách; đồ đạc dễ hư hỏng, có thể tốn tiền sửa. Đóng cửa sổ khi ra ngoài.
Gia đạo ★★★★★
Nói về gia đình, lời hứa trong nhà cần được giữ; có chuyện cũ bị nhắc lại. Kiểm tra lại giấy tờ xe.
Sức khỏe ★★★★★
Với sức khỏe, răng miệng cần chăm. Rót nước mời khách trước khi bàn việc.
Về mặt can chi, hai chi thuộc cặp tương phá, kế hoạch dễ bị xáo trộn giữa chừng. Sinh khắc: Hành Mộc của tuổi phải sinh cho hành Hỏa của ngày, dễ hao sức, đừng ôm nhiều việc. Ngày trực Thành, Trực Thành hợp nhập học, cưới hỏi, khai trương, mọi việc cần thành tựu. Ông bà xưa sẽ chọn giờ Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h). Nên đi về hỷ thần ở hướng Đông Nam, tài thần ở hướng Chính Bắc. Nên dè dặt nếu thuộc tuổi Nhâm Tý, Giáp Tý (ngày Mậu Ngọ xung tuổi Tý).
Tuổi Mão theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1951 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 76 |
| 1963 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 64 |
| 1975 | Ất Mão | Đại Khê Thủy | 52 |
| 1987 | Đinh Mão | Lư Trung Hỏa | 40 |
| 1999 | Kỷ Mão | Thành Đầu Thổ | 28 |
| 2011 | Tân Mão | Tùng Bách Mộc | 16 |
| 2023 | Quý Mão | Kim Bạch Kim | 4 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
