Ngày 02/10/2026, chi của ngày Kỷ Dậu và chi Hợi tạo thành ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Mặt công danh, ngày bình thường, làm theo lịch là ổn; việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ. Dọn tủ lạnh, bỏ đồ để lâu.
Tiền bạc ★★★★★
Phần tài lộc, có thể sắm đồ dùng hằng ngày; ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt. Thăm một người bệnh nếu biết.
Gia đạo ★★★★★
Phần gia đạo thì vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần; gia đạo yên. Đóng cổng trước khi ngủ.
Sức khỏe ★★★★★
Mặt thể trạng, ăn ngủ điều độ là đủ. Nhắc con cháu đội mũ bảo hiểm.
Theo lý can chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Sinh khắc: Hành Thủy của tuổi khắc được hành Thổ của ngày, cầm chủ động trong tay. Xét theo trực, Trực Kiến hợp khai trương, nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ. Giờ nên dùng: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h). Chọn phía hỷ thần ở hướng Đông Bắc, tài thần ở hướng Chính Nam. Lịch ghi tuổi kỵ: Quý Mão, Ất Mão (ngày Kỷ Dậu xung tuổi Mão).
Tuổi Hợi theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 80 |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 68 |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | 56 |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | 44 |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | 32 |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 20 |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 8 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
