Ngày 01/08/2026, chi của ngày Đinh Mùi và chi Hợi tạo thành ngày tam hợp.
Công việc ★★★★★
Mặt công danh, việc tồn đọng tháo được một nút; được cấp trên hoặc khách cũ nhớ tới. Dọn tủ lạnh, bỏ đồ để lâu.
Tiền bạc ★★★★★
Phần tài lộc, khoản đầu tư nhỏ, chắc chắn có thể làm; thu chi cân bằng, có phần dư. Thăm một người bệnh nếu biết.
Gia đạo ★★★★★
Phần gia đạo thì gia đình có tin vui nhỏ; bạn bè cũ hẹn gặp, nên đi. Đóng cổng trước khi ngủ.
Sức khỏe ★★★★★
Mặt thể trạng, đi lại an toàn. Nhắc con cháu đội mũ bảo hiểm.
Theo lý can chi, chi ngày cùng nhóm tam hợp với chi tuổi, việc làm cùng người khác ra kết quả. Sinh khắc: nạp âm ngày cùng hành Thủy với tuổi, làm việc quen thì vững. Xét theo trực, Trực Kiến hợp khai trương, nhậm chức, xuất hành; kiêng động thổ. Giờ nên dùng: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h). Chọn phía hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Đông. Lịch ghi tuổi kỵ: Tân Sửu, Quý Sửu (ngày Đinh Mùi xung tuổi Sửu).
Tuổi Hợi theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1947 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 80 |
| 1959 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 68 |
| 1971 | Tân Hợi | Thoa Xuyến Kim | 56 |
| 1983 | Quý Hợi | Đại Hải Thủy | 44 |
| 1995 | Ất Hợi | Sơn Đầu Hỏa | 32 |
| 2007 | Đinh Hợi | Ốc Thượng Thổ | 20 |
| 2019 | Kỷ Hợi | Bình Địa Mộc | 8 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
