Lịch âm 13/7 là ngày Tân Mùi, tuổi Dậu được tính là ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Việc hôm nay thì việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ; hợp để chuẩn bị cho tuần sau. Xem lại lịch uống thuốc.
Tiền bạc ★★★★★
Khoản thu chi: ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt; tiền bạc không biến động. Rửa tay trước khi nấu.
Gia đạo ★★★★★
Nói về gia đình, gia đạo yên; một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui. Pha ấm trà mời người lớn.
Sức khỏe ★★★★★
Với sức khỏe, đi lại thuận lợi. Uống thuốc đúng cữ.
Người xưa giải thích: chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Theo hành của chi, Hành Thổ của ngày sinh cho hành Kim của tuổi, được trợ lực. Riêng trực, Trực Bế hợp đắp đê, lấp hố, việc cần khép lại; kiêng mở hàng. Muốn việc suôn thì canh giờ Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h). Hướng tốt: hỷ thần ở hướng Tây Nam, tài thần ở hướng Tây Nam. Tuổi bị ngày xung khắc: Ất Sửu, Đinh Sửu (ngày Tân Mùi xung tuổi Sửu).
Tuổi Dậu theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1945 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 82 |
| 1957 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 70 |
| 1969 | Kỷ Dậu | Đại Trạch Thổ | 58 |
| 1981 | Tân Dậu | Thạch Lựu Mộc | 46 |
| 1993 | Quý Dậu | Kiếm Phong Kim | 34 |
| 2005 | Ất Dậu | Tuyền Trung Thủy | 22 |
| 2017 | Đinh Dậu | Sơn Hạ Hỏa | 10 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
