Can chi Ất Sửu của ngày 18/10/2026 tạo ngày không xung không hợp với tuổi Dần.
Công việc ★★★★★
Phần sự nghiệp: hợp để chuẩn bị cho tuần sau; ngày bình thường, làm theo lịch là ổn. Bớt nói chuyện tiền ở bàn ăn.
Tiền bạc ★★★★★
Mặt tài chính, tiền bạc không biến động; có thể sắm đồ dùng hằng ngày. Gấp quần áo ngay khi khô.
Gia đạo ★★★★★
Chuyện nhà: một cuộc gọi về quê sẽ làm người già vui; vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần. Ghi chép thu chi buổi tối.
Sức khỏe ★★★★★
Ở phần sức khỏe, vận động nhẹ buổi sáng. Gói ghém đồ trước khi đi xa.
Về mặt can chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Ngày Hải Trung Kim: Hành Mộc của tuổi khắc được hành Kim của ngày, cầm chủ động trong tay. Ghi chú trực: Trực Bình hợp sửa nhà, làm đường, việc cần sự cân đối. Khung đẹp nhất trong ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h). Hướng gặp quý nhân: hỷ thần ở hướng Tây Bắc, tài thần ở hướng Đông Nam. Theo lịch, tuổi kỵ là Kỷ Mùi, Tân Mùi (ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi).
Tuổi Dần theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 77 |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 65 |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | 53 |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | 41 |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | 29 |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 17 |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 5 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
