Ngày 15/09/2026, chi của ngày Nhâm Thìn và chi Dần tạo thành ngày không xung không hợp.
Công việc ★★★★★
Ngoài xã hội, ngày bình thường, làm theo lịch là ổn; việc nhỏ trôi, việc lớn chưa có tín hiệu rõ. Xem lại lịch uống thuốc.
Tiền bạc ★★★★★
Chuyện tiền nong, có thể sắm đồ dùng hằng ngày; ghi chép chi tiêu để cuối tháng đỡ hụt. Rửa tay trước khi nấu.
Gia đạo ★★★★★
Phía gia đình: vợ chồng nên bàn kế hoạch cuối tuần; gia đạo yên. Pha ấm trà mời người lớn.
Sức khỏe ★★★★★
Nói về sức khỏe, ăn ngủ điều độ là đủ. Uống thuốc đúng cữ.
Theo vòng mười hai chi, chi ngày không xung không hợp với tuổi, ngày trung tính, làm theo lịch. Sinh khắc: Hành Thủy của ngày sinh cho hành Mộc của tuổi, được trợ lực. Theo vòng mười hai trực, Trực Nguy nên làm việc nhỏ, cẩn trọng leo cao, đi sông nước. Muốn việc suôn thì canh giờ Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h). Xuất hành đầu ngày: hỷ thần ở hướng Chính Nam, tài thần ở hướng Chính Tây. Tuổi gặp xung hôm nay: Bính Tuất, Mậu Tuất (ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất).
Tuổi Dần theo năm sinh
| Năm sinh | Can chi | Mạng | Tuổi âm 2026 |
|---|---|---|---|
| 1950 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 77 |
| 1962 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 65 |
| 1974 | Giáp Dần | Đại Khê Thủy | 53 |
| 1986 | Bính Dần | Lư Trung Hỏa | 41 |
| 1998 | Mậu Dần | Thành Đầu Thổ | 29 |
| 2010 | Canh Dần | Tùng Bách Mộc | 17 |
| 2022 | Nhâm Dần | Kim Bạch Kim | 5 |
Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thuộc tuổi của năm trước. Kiểm tra bằng công cụ tra ngày sinh.
